Về trang chủ

Chương Trình Đào Tạo
Thông Tin Tiêu Biểu

Đoàn thanh niên các tỉnh Bôlykhămxay, Xiêng Khoảng, Hủa phăn (nước Cộng hòa DCND Lào) thăm và làm việc tại Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh.

Tại sao giáo dục phổ thông giảm thời gian, môn học?

Học tập, quán triệt Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII).

Thông báo về việc tuyển sinh viên tham gia chương trình trao đổi với Trường KOREATECH Học kỳ mùa thu 2016

Thay đổi mới nhất của chương trình giáo dục phổ thông sau năm 2017

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh đạt kết quả kỳ thi Olympic Toán sinh viên toàn quốc năm 2014.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh làm việc với Công ty Liên doanh TNHH Khu Công nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP).

Trường ĐHSPKT Vinh thực hiện chương trình trao đổi hợp tác đào tạo với Trường ĐH Koreatech - Hàn Quốc

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh ký kết hợp tác hướng nghiệp và đào tạo với Công ty TNHH phần mềm FPT.

Hội nghị quán triệt, triển khai thực hiện các Nghị quyết, Kết luận lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (khóa XI)

Thông báo về việc nghỉ làm, nghỉ dạy và nghỉ học do ảnh hưởng của cơn bão số 10

CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử

Thông báo về việc chuẩn bị phòng, chống cơn bão số 10

Lễ bế giảng lớp bồi dưỡng đánh giá viên kỹ năng nghề quốc tế theo chương trình City&Guilds 1106.

Đội tuyển olympic toán lên đường dự thi olympic Toán Quốc gia.

Các Đơn Vị Trực Thuộc
  • Khoa
  • Phòng - Trung tâm
  • Đoàn thể
Ảnh Hoạt Động
Chương trình đào tạo
CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
I. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TAO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VÀ CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SPKT

 1. ĐẠI HỌC
 
Ngành Thời gian đào tạo
(năm)
Tổng số TC Cấu trúc các khối kiến thức
Khối kiến thức GD ĐC Khối kiến thức GD CN
Tổng số KT
cơ sở ngành
KT ngành TN, thực hành Tốt nghiệp
1. Công nghệ thông tin 4 144 58 86 26 28 27 5
2. Công nghệ chế tạo máy 4 144 58 86 26 28 27 5
3. Công nghệ kỹ thuật ô tô 4 144 58 86 26 28 27 5
4. Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 4 144 58 86 26 28 27 5
5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí 4 144 58 86 26 28 27 5
6. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 4 144 58 86 26 28 27 5
7. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông) 4 144 58 86 26 28 27 5
8.Kế toán 4 144 58 86 26 28 27 5
9. Quản trị kinh doanh 4 144 58 86 26 28 27 5
10. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 4 144 58 86 26 28 27 5

CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
 
TT Tên học phần Số ĐVHT
1 Lô gic học 3
2 Tâm lý học đại cương 2
3 Tâm lý học nghề nghiệp 3
4 Giáo dục học đại cương 2
5 Giáo dục học nghề nghiệp 3
6 Tổ chức và quản lý quá trình dạy học 2
7 Kỹ năng dạy học 5
8 Phương pháp dạy học chuyên ngành 3
9 Phương pháp NCKH giáo dục nghề nghiệp 2
   Tự chọn 2 trong 5  học phần sau:  
10 Giao tiếp sư phạm 2*
11 ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2*
12 Công nghệ dạy học 2*
13 Phát triển chương trình đào tạo nghề 2*
14 Kinh tế học giáo dục 2*
15 Thực tập sư phạm 1 2
16 Thực tập sư phạm 2 6
  Cộng 36


2.  CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
 
 
Chuyên
Ngành
 
Số tín chỉ
 
Khối lượng kiến thức đại cương
 
Khối lượng kiến thức chuyên nghiệp
 
Toàn bộ
Cơ sở ngành và ngành  
Thực tập
 
Tốt nghiệp
1. Công nghệ thông tin 108 42 66 36 27 3
2. Công nghệ kỹ thuật ô tô 108 42 66 36 27 3
3. Công nghệ chế tạo máy 108 42 66 36 27 3
4. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 108 42 66 36 27 3
5. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 108 42 66 36 27 3
6. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông) 108 42 66 36 27 3
7. Kế toán 108 42 66 36 27 3
8. Quản trị kinh doanh 108 42 66 36 27 3
9. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 108 42 66 36 27 3
10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí 108 42 66 36 27 3
11. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 108 42 66 36 27 3
12. Công nghệ hàn 108 42 66 36 27 3

CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
 
TT Tên học phần Số ĐVHT
1 Tâm lý học nghề nghiệp 4
2 Giáo dục học nghề nghiệp 4
3 Tổ chức và quản lý quá trình dạy học 2
4 Kỹ năng dạy học 5
5 Phương pháp dạy học chuyên ngành 3
   Tự chọn 2 trong 4 học phần sau:  
6 Công nghệ dạy học 2*
7 Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục 2*
8 ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2*
9 Phát triển chương trình đào tạo nghề 2*
10 Thực tập sư phạm 6
  Cộng 28

II. DỰ KIẾN PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO CỦA KHÓA HỌC
CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ
(Xây dựng căn cứ Quyết định số 01/2007/BLĐTBXH)
 
1.    TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
 ( Tuyển sinh học sinh tốt nghiệp THPT, thời gian đào tạo 1.5 năm )
Nội dung các hoạt động trong kế hoạch đào tạo Thời gian
( tuần )
1. Tổng thời gian học tập 68
- Thực học 63
- Ôn và thi ( HK, hết môn, TN) 5
2. Tổng thời gian các hoạt động chung 10
- Khai bế giảng, sơ tổng kết năm học, nghỉ hè, lễ, tết 8
- Lao động dự phòng 2
Tổng cộng 78

THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ  ĐỐI VỚI HỆ TỐT NGHIỆP THPT
 
Số TT Nội dung Số giờ
( khóa 1.5 năm học )
I Cỏc môn học chung 210
1 Chính trị 30
2 Pháp luật 15
3 GD Thể chất 30
4 GD Quốc phòng 45
5 Tin học 30
6 Ngoại Ngữ 60
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 1770
  Tổng cộng 1980

2. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
 ( Tuyển sinh học sinh tốt nghiệp THPT, thời gian đào tạo 3 năm )
 
Nội dung các hoạt động trong kế hoạch đào tạo Thời gian
( tuần )
1. Tổng thời gian học tập 131
- Thực học 121
- Ôn và thi ( hết môn, TN) 10
2. Tổng thời gian các hoạt động chung 25
- Khai bế giảng, sơ tổng kết năm học, nghỉ hè, lễ, tết 22
- Lao động dự phòng 3
Tổng cộng 156

THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ  ĐỐI VỚI HỆ TỐT NGHIỆP THPT
 
Số TT Nội dung Số giờ
( khóa 3 năm học )
I Cỏc môn học chung 450
1 Chính trị 90
2 Pháp luật 30
3 GD Thể chất 60
4 GD Quốc phòng 75
5 Tin học 75
6 Ngoại Ngữ 120
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 3300
  Tổng Cộng 3750

    Quy định về đơn vị thời gian và quy đổi thời gian trong kế hoạc đào tạo
1. Đơn vị thời gian trong kế hoạch đào tạo được tính bằng tuần và giờ học.
2. Mỗi tuần học  40 giờ TH hoặc 30 giờ LT;
        01 giờ học TH là 60 phút; 01 giờ học lý thuyết là 45 phút.
3. Mỗi năm học được chia làm 2 học kỳ, học kỳ ngắn nhất là 19 tuần