Về trang chủ

Chương Trình Đào Tạo
Thông Tin Tiêu Biểu

Đoàn thanh niên các tỉnh Bôlykhămxay, Xiêng Khoảng, Hủa phăn (nước Cộng hòa DCND Lào) thăm và làm việc tại Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh.

Học tập, quán triệt Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII).

Tại sao giáo dục phổ thông giảm thời gian, môn học?

Thông báo Về việc tuyển sinh viên tham gia chương trình trao đổi với Trường KOREATECH Học kỳ mùa xuân 2018

Thay đổi mới nhất của chương trình giáo dục phổ thông sau năm 2017

Hội thi tìm hiểu Luật Bình đẳng giới

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh đạt kết quả kỳ thi Olympic Toán sinh viên toàn quốc năm 2014.

Tổng kết hoạt động tình nguyện năm học 2016 - 2017, phát động phong trào tình nguyện năm học 2017 - 2018.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh làm việc với Công ty Liên doanh TNHH Khu Công nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP).

Mít tinh Kỷ niệm 87 năm ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 20/10.

Tổ chức trồng cây xanh chống biến đổi khí hậu

Trường ĐHSPKT Vinh thực hiện chương trình trao đổi hợp tác đào tạo với Trường ĐH Koreatech - Hàn Quốc

CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh ký kết hợp tác hướng nghiệp và đào tạo với Công ty TNHH phần mềm FPT.

Hội nghị quán triệt, triển khai thực hiện các Nghị quyết, Kết luận lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (khóa XI)

Các Đơn Vị Trực Thuộc
Ảnh Hoạt Động
Chương trình đào tạo
 
 CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
I. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TAO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VÀ CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SPKT
1. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
 
TT Ngành Thời gian đào tạo Tổng số
TC
Cấu trúc các khối kiến thức  
Khối kiến thức Giáo dục đại cương Khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp  
 
 
 
1 Công nghệ thông tin 4,0 150 52 98  
2 Công nghệ chế tạo máy 4,0 150 50 100  
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 4,0 150 56 94  
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 4,0 150 50 100  
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 4,0 150 58 92  
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 4,0 150 50 100  
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 4,0 150 58 92  
8 Kế toán 4,0 135 43 92  
9 Quản trị kinh doanh 4,0 135 40 95  
10 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 4,0 135 42 93  
             
2. CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC  
TT Tên học phần Số
TC
Điều kiện tiên quyết Học kỳ thứ Ghi chú  
  Các học phần bắt buộc 17        
1 Tâm lý học nghề nghiệp 3 1SP521DC 4    
2 Giáo dục học nghề nghiệp 3 1SP522DC 5    
3 Phương tiện dạy học 2 1SP524DC 5    
4 Kỹ năng và phương pháp dạy nghề 4 1SP524DC 7    
5 Thực tập sư phạm 5 1SP526DC 8    
  Các học phần tự chọn 4        
6 Chọn 01 trong 02 học phần          
  Nhập môn lôgic học 2 1ML001DC 4    
  Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2 1ML001DC 4    
7 Chọn 01 trong 02 học phần          
  Phương pháp NCKH giáo dục nghề nghiệp 2 1SP524DC 6    
  Phát triển chương trình dạy nghề 2 1SP524DC 6    
  Cộng: 21        
             
II. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG  
TT Ngành Thời gian đào tạo Tổng số
TC
Cấu trúc các khối kiến thức  
Các môn học chung Các môn học, mô-đun chuyên môn  
 
 
 
1 Công nghệ thông tin 2,0 66 12 54  
2 Quản trị mạng máy tính 2,0 66 12 54  
3 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính 2,0 66 12 54  
4 Kế toán 2,0 66 12 54  
5 Quản trị kinh doanh 2,0 66 12 54  
6 Kế toán doanh nghiệp 2,0 66 12 54  
7 Maketing thương mại 2,0 66 12 54  
8 Công tác xã hội 2,0 66 12 54  
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử 2,5 76 12 64  
10 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 2,5 76 12 64  
11 Điện công nghiệp 2,5 76 12 64  
12 Điện tử công nghiệp 2,5 76 12 64  
13 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 2,5 76 12 64  
14 Hàn 2,5 76 12 64  
15 Công nghệ chế tạo máy 2,5 76 12 64  
16 Cắt gọt kim loại 2,5 76 12 64  
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 2,5 76 12 64  
18 Chế tạo thiết bị cơ khí 2,5 76 12 64  
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 2,5 76 12 64  
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 2,5 76 12 64  
21 Lắp đặt thiết bị cơ khí 2,5 76 12 64  
22 Cấp, thoát nước 2,5 76 12 64  
23 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí 2,5 76 12 64  
24 Nguội sửa chữa máy công cụ 2,5 76 12 64  
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 2,5 76 12 64  
26 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 2,5 76 12 64  
 






 
Tác giả: Phòng Đào tạo